TanroDictionary Sổ từ

irritant

/ˈɪrɪtənt/

Anh
0

irritant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cáu; Kích thích; Điều làm cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cáu.tính từEN-VI Dict
  2. Kích thích.tính từEN-VI Dict
  3. Điều làm cái.danh từEN-VI Dict
  4. Chất kích thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noise is irritant to many people.

  2. Bright light can be irritant to tired eyes.

  3. Cold wind is a common irritant in winter.

  4. That cream may act as an irritant.