TanroDictionary Sổ từ

irritated

/ˈɪrɪteɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

irritated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của irritate; Tức tối; cáu; Bị kích thích; tấy lên, rát (da... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của irritateđộng từEN-VI Dict
  2. Tức tối; cáu.tính từEN-VI Dict
  3. Bị kích thích; tấy lên, rát (da... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Irritated by the noise, he left early.

  2. She looked irritated by the long wait.

  3. The skin was irritated by the soap.