Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của irritateđộng từEN-VI Dict
- Tức tối; cáu.tính từEN-VI Dict
- Bị kích thích; tấy lên, rát (da... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Irritated by the noise, he left early.
-
She looked irritated by the long wait.
-
The skin was irritated by the soap.