TanroDictionary Sổ từ

irritativeness

/ˈɪrəˌteɪtɪvnəs/

Anh
0

irritativeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức; Tính kích thích; Sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức.danh từEN-VI Dict
  2. Tính kích thích.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her irritativeness made small delays hard to bear.

  2. The cream has strong irritativeness for some skin.

  3. The lotion caused irritativeness on my arm.