Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irrupt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Birds are irrupting into the park this winter.
/ɪˈrʌptɪŋ/
irrupting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irrupt.
Birds are irrupting into the park this winter.