Nghĩa tiếng Việt
- Mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh).tính từEN-VI Dict
- Sự nghiên cứu mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an isagogic talk before the reading.
-
She studied isagogic before the course.