TanroDictionary Sổ từ

island

/ˈaɪlənd/

Anh Thông dụng
0

island là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn đảo; Cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường); Đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn đảo.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường).danh từEN-VI Dict
  3. Đảo.danh từEN-VI Dict
  4. Biến thành hòn đảo.động từEN-VI Dict
  5. Làm thành những hòn đảo ở.động từEN-VI Dict
  6. Đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent the day on a small island.

  2. A green island stood in the middle of grassland.

  3. We spent our summer vacation on a small island.

  4. Years of rain can island this flat land.

  5. Farmers islander the field with small trees.