TanroDictionary

isobar

/ˈaɪsəbɑː(r)/

Anh
0

isobar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đẳng áp; Nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đẳng áp.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed an isobar across the region.

  2. That isobar belongs to a chemistry table.