TanroDictionary Sổ từ

isochrone

/ˈaɪskəʊˌriːn/

Anh
0

isochrone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đẳng thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đẳng thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An isochrone on the map linked equal travel times.