Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed isochronous all night.
/ɑɪˈsɑːkrənəs/
isochronous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời.
His voice stayed isochronous all night.