TanroDictionary Sổ từ

isochrony

/ˌaɪˈskɑːrbiːən/

Anh
0

isochrony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The festival had a happy isochrony of events.