Nghĩa tiếng Việt
- Sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The festival had a happy isochrony of events.
/ˌaɪˈskɑːrbiːən/
isochrony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời.
The festival had a happy isochrony of events.