TanroDictionary Sổ từ

isoclinal

/ˌaɪsəˈsklaɪən/

Anh
0

isoclinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẳng khuynh; Đường đẳng khuynh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẳng khuynh.tính từEN-VI Dict
  2. Đường đẳng khuynh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The layers were isoclinal in the diagram.

  2. The isoclinal curve bent toward the east.