TanroDictionary Sổ từ

isocline

/ˈaɪskəˌliːn/

Anh
0

isocline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đẳng khuynh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đẳng khuynh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An isocline marked the slope on the chart.