Nghĩa tiếng Việt
- Người ở trong chính thể đồng quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An isocrat joined the discussion group.
/ˈaɪˌskɑːrˌkæt/
isocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở trong chính thể đồng quyền.
An isocrat joined the discussion group.