TanroDictionary Sổ từ

isocrat

/ˈaɪˌskɑːrˌkæt/

Anh
0

isocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở trong chính thể đồng quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở trong chính thể đồng quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An isocrat joined the discussion group.