TanroDictionary Sổ từ

isogon

/ˈɪsəˌɡɑːn/

Anh
0

isogon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đẳng thiên; Đẳng giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đẳng thiên.danh từEN-VI Dict
  2. Đẳng giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed an isogon between the two angles.

  2. The chart included an isogon near the center.