/ˌaɪsəʊˈsɪsməl/
isoseismal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẳng chấn.
The chart used an isoseismal boundary.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm