Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẳng tĩnh; tính đẳng tĩnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report discussed isostasi in the crust.
/ɑɪˈsɑːstəsi/
isostasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẳng tĩnh; tính đẳng tĩnh.
The report discussed isostasi in the crust.