TanroDictionary Sổ từ

issuant

/ˈɪʃuːənt/

Anh
0

issuant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có phần trên được miêu tả; Nảy sinh; đâm ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ có phần trên được miêu tả.tính từEN-VI Dict
  2. Nảy sinh; đâm ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The design showed an issuant flame shape.

  2. New questions began issuant from the report.