Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.danh từEN-VI Dict
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).danh từEN-VI Dict
- Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).danh từEN-VI Dict
- Kết quả, hậu quả, sản phẩm.danh từEN-VI Dict
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).danh từEN-VI Dict
- Lần in (sách... ).danh từEN-VI Dict
- Dòng dõi, con cái.danh từEN-VI Dict
- Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.danh từEN-VI Dict
- Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.danh từEN-VI Dict
- Lợi tức, thu hoạch (đất đai... ).danh từEN-VI Dict
- Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.động từEN-VI Dict
- Phát (quần áo, đạn dược... ).động từEN-VI Dict
- Phát ra, để chảy ra.động từEN-VI Dict
- Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.động từEN-VI Dict
- Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.động từEN-VI Dict
- Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.động từEN-VI Dict
- Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai... ).động từEN-VI Dict
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem).danh từWiktionary
- Vấn đề đang tranh cãi, đang kiện cáo; vấn đề chín muồi có thể quyết định.danh từWiktionary
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...).danh từWiktionary
- Lần in sách.danh từWiktionary
- Lợi tức, thu hoạch (đất đai...).danh từWiktionary
- Phát (quần áo, đạn dược).động từWiktionary
- Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai).động từWiktionary
Ví dụ
-
The issue came up during the meeting.
-
Did you read the latest issue of this magazine?
-
The main point at issue is very important today.
-
The issue of the plan was clear.
-
Each soldier received his issue today.