TanroDictionary

issue

/ˈɪʃuː/

Anh
0

issue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ); Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.danh từEN-VI Dict
  2. Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).danh từEN-VI Dict
  3. Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).danh từEN-VI Dict
  4. Kết quả, hậu quả, sản phẩm.danh từEN-VI Dict
  5. Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).danh từEN-VI Dict
  6. Lần in (sách... ).danh từEN-VI Dict
  7. Dòng dõi, con cái.danh từEN-VI Dict
  8. Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.danh từEN-VI Dict
  9. Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.danh từEN-VI Dict
  10. Lợi tức, thu hoạch (đất đai... ).danh từEN-VI Dict
  11. Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.động từEN-VI Dict
  12. Phát (quần áo, đạn dược... ).động từEN-VI Dict
  13. Phát ra, để chảy ra.động từEN-VI Dict
  14. Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.động từEN-VI Dict
  15. Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.động từEN-VI Dict
  16. Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.động từEN-VI Dict
  17. Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai... ).động từEN-VI Dict
  18. Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem).danh từWiktionary
  19. Vấn đề đang tranh cãi, đang kiện cáo; vấn đề chín muồi có thể quyết định.danh từWiktionary
  20. Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...).danh từWiktionary
  21. Lần in sách.danh từWiktionary
  22. Lợi tức, thu hoạch (đất đai...).danh từWiktionary
  23. Phát (quần áo, đạn dược).động từWiktionary
  24. Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai).động từWiktionary

Ví dụ

  1. The issue came up during the meeting.

  2. Did you read the latest issue of this magazine?

  3. The main point at issue is very important today.

  4. The issue of the plan was clear.

  5. Each soldier received his issue today.