Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa ra, người phát hành, người in ra (sách báo, tiền... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issuer printed the new tickets.
/ˈɪˌʃuːɜː/
issuer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đưa ra, người phát hành, người in ra (sách báo, tiền... ).
The issuer printed the new tickets.