Nghĩa tiếng Việt
- còn tuỳcụm từTanro Dictionary
- tuỳ trường hợpcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- the answer varies with circumstancescụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 場合による, 状況次第cụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Will you come? — It depends on the weather.
Bạn có đến không? — Còn tuỳ thời tiết.