Nghĩa tiếng Việt
- Người Y.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Y.danh từEN-VI Dict
- Y hoá.tính từEN-VI Dict
- Giống phong cách Y.tính từEN-VI Dict
- Người Ý.danh từWiktionary
- Tiếng Ý.danh từWiktionary
- Ý hoá.tính từ いWiktionary
- Giống phong cách Ý.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The guide spoke to an italianate audience.
-
He studied italianate in evening class.
-
The old villa had an italianate design.
-
The house had an italianate balcony.