TanroDictionary Sổ từ

itinerant

/aɪˈtɪnərənt/

Anh
0

itinerant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động; Người có công tác lưu động; Người lúc làm (việc) lúc đi lang thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.tính từEN-VI Dict
  2. Người có công tác lưu động.danh từEN-VI Dict
  3. Người lúc làm (việc) lúc đi lang thang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The itinerant preacher traveled from village to village.

  2. The itinerant carried his tools from town to town.

  3. The itinerant worked here before moving on.

  4. an itinerant ambassador

    đại sự lưu động