Nghĩa tiếng Việt
- Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker itinerate from village to village.
/ɑɪˈtɪnəˌreɪt/
itinerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.
The speaker itinerate from village to village.