TanroDictionary Sổ từ

itinerate

/ɑɪˈtɪnəˌreɪt/

Anh
0

itinerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker itinerate from village to village.