Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của intravascular ultrasound.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ivus appeared in the report.
/ˈaɪvəs/
ivus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của intravascular ultrasound.
The ivus appeared in the report.