Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jabberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He jabbered nervously before class.
/ˈdʒæbə(r)d/
jabbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jabber.
He jabbered nervously before class.