Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “J”
742 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/5
- j /dʒeɪ/ J.
- jab /dʒæb/ Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.
- jabber /ˈdʒæbə(r)/ Lời nói lúng búng.
- jabbered /ˈdʒæbə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jabber
- jabberer /ˈdʒæbɜːɜː/ Xem jabber
- jabbering /dʒˈæbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jabber.
- jabbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jabber
- jabiru /ˈdʒæbɪruː/ Hạc cổ phồng.
- jaborandi /ˌʒæbəˌrænˈdi/ Lá mao quả.
- jabot /ˈʒæbəʊ/ Ren, đăng ten.
- jacaranda /ˌdʒækəˈrændə/ Ngọc da cam, hiaxin.
- jacinth /ˈdʒeɪsəntθ/ Ngọc da cam, hiaxin.
- jack /dʒæk/ Quả mít.
- jackal /ˈdʒækl/ Chó rừng.
- jackanapes /ˈdʒækəneɪps/ Kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo.
- jackaroo /ˌdʒækəˈruː/ Uc, người mới vào nghề.
- jackass /ˈdʒækæs/ Con lừa đực.
- jackassery /ˈdʒækˌseri/ Sự ngu đần; sự ngu ngốc; sự ngớ ngẩn.
- jackboot /ˈdʒækbuːt/ Giầy ống, ủng.
- jackdaw /ˈdʒækdɔː/ Quạ gáy xám.
- jacked /dʒækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jack
- jackeroo /ˈdʒækəəʊ/ ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.
- jacket /ˈdʒækɪt/ Áo vét tông, áo vét.
- jackfish /ˈdʒækˌfɪʃ/ Cá chó.
- jackfruit /ˈdʒækfruːt/ Cây mít; quả mít.
- jackfruits Số nhiều của jackfruit
- jackhammer /ˈdʒækhæmə(r)/ Búa chèn; búa khoan.
- jacking /ˈdʒækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jack.
- jackpot /ˈdʒækpɒt/ Số tiền góp.
- jackrabbit /ˈdʒækræbɪt/ Loại thỏ lớn.
- jackroo Cũng jackaroo.
- jacks /dʒæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jack
- jackssery Sự ngu đần; sự ngu ngốc; sự ngớ ngẩn.
- jacobean /ˌdʒækəˈbiːən/ Thuộc thời vua Giêm I.
- jacobian /dʒəˈkoʊbiən/ Định thức Jacôbi; Jacôbi.
- jacobin /ˈdʒækəbən/ Thầy tu dòng Đô-mi-ních.
- jacobinic /ˈdʒækəbənɪk/ Phái Gia-cô-banh.
- jacobinical /ˌdʒækəˈbɪniːək/ Phái Gia-cô-banh.
- jacobinism /ˈdʒækəbəˌnɪzəm/ Xu hướng chính tri Gia-cô-banh.
- jacobinize /ˈdʒækəbənaɪz/ Giacôbanh hoá.
- jacobite /ˈdʒækəbaɪt/ Người ủng hộ Giêm II.
- jaconet /ˈdʒækəˌnɛt/ Vải jagan.
- jacquard /ˈdʒæˌkɑːrd/ Khung dệt dệt hoa.
- jactation /ˌdʒækˈteɪʃən/ Sự trăn trở, sự quằn quại; chứng co giật.
- jactitation /ˌdʒæktəˈteɪʃən/ ) jactitation of marriage tội nhận xằng là vợ ai.
- jacuzzi /dʒəˈkuːzi/ Sự tắm ở nơi có mạch nước ngầm phụt lên.
- jade /ˈdʒeɪd/ Ngọc bích.
- jaded /ˈdʒeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jade
- jadedly /ˈdʒeɪdədli/ Xem jaded
- jadedness /ˈdʒeɪdədnəs/ Xem jaded
- jadeite /ˈdʒeɪˌdɑɪt/ Ngọc đổi màu.
- jadeitic /jəˈdeɪtɪk/ Thuộc ngọc đổi màu.
- jades /dʒˈeɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jade
- jading /ˈdʒædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jade.
- jaeger /ˈjeɪɡɜː/ Vải len jêgơ.
- jaffa /ˈdʒæfə/ Viết hoa loại cam lớn mọc ở Ixraen.
- jag /dʒæɡ/ Bữa rượu, bữa chè chén.
- jagged /ˈdʒæɡɪd/ , say bí tỉ.
- jaggedly /ˈdʒæɡɪdli/ Xem jagged
- jaggedness /dʒˈæɡɪdnəs/ Xem jagged
- jagger /ˈdʒæɡə(r)/ Xem jag
- jaggery /ˈdʒæɡəri/ Đường thốt nốt.
- jaggy /ˈdʒæɡi/ Có mép lởm chởm.
- jagless /ˈdʒæɡləs/ Xem jag
- jaglions /ˈdʒæɡliːənz/ Số nhiều của jaglion
- jaguar /ˈdʒæɡjuə(r)/ Báo đốm Mỹ.
- jaguarundi /ˌʒæɡwəˈrəndi/ Loại báo chân ngắn đuôi dài.
- jail /dʒeɪl/ Tù, ngục, nhà lao.
- jailbird /ˈdʒeɪlbɜːd/ Cách viết khác : gaolbird.
- jailbreak /ˈdʒeɪlbreɪk/ Sự vượt ngục; sự trốn tù.
- jails /dʒeɪlz/ Số nhiều của jail
- jain /dʒeɪn/ Cũng jaina.
- jainism /ˈdʒeɪnɪzəm/ Đạo Giai-na.
- jake /ˈdʒeɪk/ ) thoả đáng, được.
- jakes /ˈdʒeɪks/ Nhà vệ sinh; nhà xí.
- jalap /ˈdʒæləp/ Thuốc tẩy jalap.
- jalopies /dʒəlˈɒpɪz/ Số nhiều của jalopy
- jalopy /dʒəˈlɒpi/ Xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp.
- jalousie /ˈdʒæləsi/ Bức mành, mành mành.
- jam /dʒæm/ Mứt lỏng.
- jamabalaya Đĩa cơm nấu với jăm bông, xúc xích gà, tôm hoặc sò cùng với rau.
- jamb /dʒæm/ Thanh dọc, rầm cửa.
- jambeau /ˈdʒæmˌboʊ/ Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.
- jamboree /ˌdʒæmbəˈriː/ Buổi chè chén; buổi liên hoan.
- james /ˈdʒeɪmz/ Thánh James-môn đồ và là người anh em của Giêxu.
- jamesian /dʒəˈmiːsiːən/ Henry James và những bài viết của ông.
- jammable /ˈdʒæməbəl/ Xem jam
- jammed /dʒæmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của jam
- jammer /dʒˈæmə/ Đài làm nhiễu âm.
- jamming /ˈdʒæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jam.
- jammy /ˈdʒæmi/ Có phết mứt.
- jampacked /dʒˈæmpækt/ Quá đầy, quá chật.
- jams /dʒæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jam
- jan /dʒæn/ Tháng giêng.
- jandal /ˈdʒændəl/ Dép kẹp.
- jane /dʒeɪn/ ) đàn bà
- janeite /ˈdʒeɪˌnɑɪt/ Một người say mê tiểu thuyết của Jane Austen, nhà viết tiểu thuyết ng…
- janggi /ˈdʒæŋɡi/ Cờ tướng Triều Tiên.
- jangle /ˈdʒæŋɡl/ Tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm.
- jangled Quá khứ và phân từ quá khứ của jangle
- jangler /ˈdʒæŋɡəlɜː/ Xem jangle
- jangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jangle
- jangling /dʒˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jangle.
- janissary /ˈdʒanɪzəri/ Vệ binh vua Thổ Nhĩ Kỳ.
- janitor /ˈdʒænɪtə(r)/ Người lao công vệ sinh.
- janitorial /dʒænɪˈtɔːriəl/ Xem janitor
- janitress /ˈdʒænətrəs/ Nữ gác cổng.
- janizari Xem janizary
- janizary /ˈdʒænəˌzeri/ Vệ binh vua Thổ nhĩ kỳ.
- janky Có chất lượng kém; kỳ quặc, kỳ dị, lạ lùng; không đáng tin cậy.
- jansenism /ˈdʒæntsəˌnɪzəm/ Giáo phái Gian-xen.
- jansenist /ˈdʒæntsəˌnɪst/ Người theo giáo phái Gian-xen.
- january /ˈdʒænjuəri/ Tháng giêng.
- japan /dʒəˈpæn/ Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật.
- japanese /ˌdʒæpəˈniːz/ Nhật bản.
- japanesque /jəˈpænəvɪtʃ/ Theo kiểu Nhật.
- japanimation /dʒəˌpanɪˈmeɪʃn/ Từ đồng nghĩa của anime.
- japanization /ˌdʒæpənəˈteɪʃən/ Xem Japanize
- japanize /ˈdʒæpəˌnɑɪz/ Nhật hoá.
- japanned /dʒəpˈænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của japan
- japanning /dʒəpˈænɪŋ/ hiện tại phân từ của japan
- japans /dʒəˈpænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của japan
- jape /dʒeɪp/ Nói đùa; nói giễu.
- japer /ˈdʒeɪpɜː/ Xem jape
- japonic /ˌdʒæpɔˈnik/ Nhật bản.
- japonica /dʒəˈpɒnɪkə/ Cây lê Nhật bản.
- jar /dʒɑː(r)/ Vại, lọ, bình.
- jarful /ˈdʒɑːrfʊl/ Xem jar
- jargon /ˈdʒɑːɡən/ Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu.
- jargonelle /dʒɑːɡəˈnɛl/ Giống lê sớm.
- jargonise /ˈdʒɑːɡənaɪz/ Dùng biệt ngữ, nói biệt ngữ.
- jargonist /ˈdʒɑːrɡənɪst/ Xem jargon
- jargonistic /ˌdʒɑːrɡəˈnɪstɪk/ Xem jargon
- jargonize /ˈdʒɑːrɡəˌnɑɪz/ Dùng biệt ngữ, nói biệt ngữ.
- jarl /ˈjɑːrəl/ Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.
- jarovization /ˌdʒærəʊˌvaɪzɪˈdeɪʃən/ Sự xuân hoá.
- jarrah /ˈdʒærə/ Cây bạch đàn ở miền Tây nước úc.
- jarred /dʒˈɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jar
- jarring /dʒaːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jar.
- jarringly /dʒɑːrɪŋli/ Xem jar
- jars /dʒɑrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jar
- jarvey /ˈdʒɑːrvi/ Người đánh xe ngựa thuê.
- jas /ˈdʒæs/ Tên hiệu của James
- jasey /ˈdʒeɪsi/ Bộ tóc giả.
- jasmin /ˈdʒæzmɪn/ Cây hoa nhài.
- jasmine /ˈdʒæzmɪn/ Cây hoa nhài jessamine.
- jason /ˈdʒeɪsən/ Người lãnh đạo của Argonauts, người đã lấy lại Bộ lông cừu vàng từ vu…
- jaspe /ˈdʒæspi/ Màu sắc khác nhau; lốm đốm; lấm chấm; có vân đốm.
- jasper /ˈdʒæspɜː/ Ngọc thạch anh, jatpe.
- jaspery /ˈdʒæspɜːi/ Xem jasper