Nghĩa tiếng Việt
- Người ủng hộ Giêm II (sau cách mạng 1688).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read about a jacobite uprising in class.
/ˈdʒækəbaɪt/
jacobite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ủng hộ Giêm II (sau cách mạng 1688).
He read about a jacobite uprising in class.