Nghĩa tiếng Việt
- Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.danh từEN-VI Dict
- Thói khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient's jactation kept him awake.
-
His jactation annoyed everyone at the table.