TanroDictionary Sổ từ

jactation

/ˌdʒækˈteɪʃən/

Anh
0

jactation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật; Thói khoe khoang khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.danh từEN-VI Dict
  2. Thói khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient's jactation kept him awake.

  2. His jactation annoyed everyone at the table.