Nghĩa tiếng Việt
- Đường thốt nốt.danh từEN-VI Dict
- Đường thô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added jaggery to the tea.
-
The recipe needs a little jaggery.
/ˈdʒæɡəri/
jaggery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường thốt nốt; Đường thô.
She added jaggery to the tea.
The recipe needs a little jaggery.