Nghĩa tiếng Việt
- Tù, ngục, nhà lao.danh từEN-VI Dict
- Tống giam, bắt giam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent a night in jail.
-
They will jail him for the crime.
/dʒeɪl/
jail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tù, ngục, nhà lao; Tống giam, bắt giam.
He spent a night in jail.
They will jail him for the crime.