TanroDictionary Sổ từ

jail

/dʒeɪl/

Anh
0

jail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tù, ngục, nhà lao; Tống giam, bắt giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù, ngục, nhà lao.danh từEN-VI Dict
  2. Tống giam, bắt giam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent a night in jail.

  2. They will jail him for the crime.