TanroDictionary

jargon

/ˈdʒɑːɡən/

Anh
0

jargon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu; Biệt ngữ; Tiếng hót líu lo (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu.danh từEN-VI Dict
  2. Biệt ngữ.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng hót líu lo (chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His jargon confused the new students.

  2. The report was full of medical jargon.

  3. The bird's jargon sounded soft and clear.