TanroDictionary Sổ từ

jasmine

/ˈdʒæzmɪn/

Anh
0

jasmine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoa nhài (cũng) jessamine; Màu vàng nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa nhài (cũng) jessamine.danh từEN-VI Dict
  2. Màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden smelled of jasmine.

  2. She chose a soft jasmine for the wall.