TanroDictionary

jasper

/ˈdʒæspɜː/

Anh
0

jasper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc thạch anh, jatpe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc thạch anh, jatpe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring had a small jasper stone.