TanroDictionary

jaunts

/dʒˈɔːnts/

Anh
0

jaunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaunt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jauntđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She jaunts to the beach on weekends.