Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jazzđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She jazzed the report with a bright title.
/dʒæzd/
jazzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jazz.
She jazzed the report with a bright title.