Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi nhạc ja.danh từEN-VI Dict
- Người nhảy ja.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jazzman played late into the night.
-
The jazzman led the crowd in a dance.
/ˈdʒæzˌmæn/
jazzman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chơi nhạc ja; Người nhảy ja.
The jazzman played late into the night.
The jazzman led the crowd in a dance.