TanroDictionary

jellify

/ˈdʒelifai/

Anh
0

jellify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho đông lại; Đông lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đông lại.động từEN-VI Dict
  2. Đông lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The juice will jellify in the fridge.

  2. The soup began to jellify as it cooled.