TanroDictionary Sổ từ

jelly

/ˈdʒɛli/

Anh
0

jelly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a sweet jelli for dessert.