TanroDictionary Sổ từ

jiggered

/ˈdʒɪɡəd/

Anh
0

jiggered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sàng quặng; máy sàng quặng; Buồm nhỏ; palăng nhỏ để kéo buồm; Gậy sắt (để đánh gôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sàng quặng; máy sàng quặng.danh từEN-VI Dict
  2. Buồm nhỏ; palăng nhỏ để kéo buồm.danh từEN-VI Dict
  3. Gậy sắt (để đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  4. Suột, gió, quái ác, chết tiệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jiggered machine sorted the ore quickly.

  2. A small jiggered sail helped the boat turn.

  3. He missed the shot and dropped the jiggered.

  4. I am completely jiggered after that long hike today.

  5. I'm jiggered!

    mình thật khỉ quá