TanroDictionary Sổ từ

jiggle

/ˈdʒɪɡl/

Anh
0

jiggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ; Đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby gave a small jiggle in her arms.

  2. He jiggle the box to hear what was inside.