TanroDictionary

jihad

/dʒɪˈhɑːd/

Anh
0

jihad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi); Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jihad played a key role.

  2. The jihad appeared in the report.