Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jinkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He jinks around obstacles in the game.
/dʒɪŋks/
jinks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jink.
He jinks around obstacles in the game.