Nghĩa tiếng Việt
- Người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ.danh từEN-VI Dict
- Người thích nhảy những điệu giật gân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jitterbug could not sit still.
-
She is a jitterbug on the dance floor.