Nghĩa tiếng Việt
- Cùng, cùng nhau, cùng chung.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will jointly manage the new project.
-
to jointly strive for freedom and peace
cùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình
/ˈdʒɔɪntli/
jointly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng, cùng nhau, cùng chung.
They will jointly manage the new project.
to jointly strive for freedom and peace
cùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình