Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jointđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carpenter joints the frame carefully.
/dʒɔɪnts/
joints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của joint.
The carpenter joints the frame carefully.