Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết).danh từEN-VI Dict
- Tài sản để lại cho (vợ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her jointure gave her security after his death.
-
He jointure the property to his wife.
/ˈdʒɔɪntʃɜː/
jointure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết); Tài sản để lại cho (vợ).
Her jointure gave her security after his death.
He jointure the property to his wife.