TanroDictionary Sổ từ

jollify

/ˈdʒɑːləˌfaɪ/

Anh
0

jollify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa; Làm cho vui vẻ, làm cho vui lên; Làm say ngà ngà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.động từEN-VI Dict
  3. Làm say ngà ngà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They jollify with games and music on weekends.

  2. A kind joke can jollify a tired friend.

  3. The warm drink may jollify the party guests.