Nghĩa tiếng Việt
- Vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa.động từEN-VI Dict
- Làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.động từEN-VI Dict
- Làm say ngà ngà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They jollify with games and music on weekends.
-
A kind joke can jollify a tired friend.
-
The warm drink may jollify the party guests.