TanroDictionary Sổ từ

jordan

/ˈdʒɔːdn/

Anh
0

jordan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Jordan; Ùi màng để đi đái đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Jordan.danh từEN-VI Dict
  2. Ùi màng để đi đái đêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They crossed the jordan at dawn.

  2. He kept a jordan by the bed.