Nghĩa tiếng Việt
- Jordan.danh từEN-VI Dict
- Ùi màng để đi đái đêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They crossed the jordan at dawn.
-
He kept a jordan by the bed.
/ˈdʒɔːdn/
jordan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Jordan; Ùi màng để đi đái đêm.
They crossed the jordan at dawn.
He kept a jordan by the bed.