Nghĩa tiếng Việt
- Báo hằng ngày.danh từEN-VI Dict
- Tạp chí.danh từEN-VI Dict
- ; (thương nghiệp) nhật ký.danh từEN-VI Dict
- (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).danh từEN-VI Dict
- Cổ trục, ngõng trục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read the journal before breakfast.
-
He writes in a science journal.
-
The manager checked the sales journal.
-
The journal recorded every meeting clearly.
-
The machine needed a new journal.