TanroDictionary

journal

/ˈdʒɜːnl/

Anh
0

journal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo hằng ngày; Tạp chí; ; (thương nghiệp) nhật ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo hằng ngày.danh từEN-VI Dict
  2. Tạp chí.danh từEN-VI Dict
  3. ; (thương nghiệp) nhật ký.danh từEN-VI Dict
  4. (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).danh từEN-VI Dict
  5. Cổ trục, ngõng trục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read the journal before breakfast.

  2. He writes in a science journal.

  3. The manager checked the sales journal.

  4. The journal recorded every meeting clearly.

  5. The machine needed a new journal.