Nghĩa tiếng Việt
- Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).động từEN-VI Dict
- Ghi nhật ký.động từEN-VI Dict
- Giữ nhật ký.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She journalist every payment at work.
-
He journalist his trip in a small book.
-
I journalist my thoughts before bed.